Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kẻ khó
kẻ khó
đdt. Người nghèo đói:
Nên giúp miếng ăn cho kẻ khó
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kẻ khó
- d. 1. Người nghèo túng nói chung. 2. Người ăn mày.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kẻ khó
dt.
1. Người nghèo nói chung:
người giàu kẻ khó.
2. Người ăn mày.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kẻ khó
dt
Người nghèo túng
: Vốn đã biết là thân kẻ khó, có dám đâu đánh đọ với giàu (BNT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kẻ khó
.-
d.
1. Người nghèo túng nói chung. 2. Người ăn mày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
kẻ thưa người gửi
kẻ trộm
kẻ trước người sau
kẻ tung người hứng
kẻ vạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Bản tính của người Kinh kỳ vốn "thương người như thể thương thân" nên dù là người bán hàng hay kẻ đi chợ thấy
kẻ khó
xin ăn không bao giờ nỡ bỏ qua nên "Đông Thành là mẹ là cha" là như vậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kẻ khó
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm