Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kém cạnh
kém cạnh
tt. Lép vế, thua sút người:
Nào kém-cạnh ai
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kém cạnh
- Cg. Kém vế. Bị coi là hạng dưới, lép vế.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kém cạnh
tt.
Thua kém, lép vế so với người khác:
không chịu kém cạnh ai
bao giờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kém cạnh
tt
Thua, lép vế
: So với cậu ta thì anh có kém cạnh gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kém cạnh
tt. Thua người
: Anh mà kém cạnh ai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
kém cạnh
.-
Cg.
Kém vế. Bị coi là hạng dưới, lép vế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
kém cạnh
Lép vế, không bằng người:
Tôi không kém-cạnh gì ai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
kém cót
kém mắt
kém phấn thua hương
ken
ken
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô Hàn khen nịnh chồng một câu :
Phải , ông thì còn phải kể , còn bao giờ
kém cạnh
nước gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kém cạnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm