Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kèn trống
kèn trống
dt. Tiếng kèn và tiếng trống:
Đám ma không kèn trống chi cả
.// (B) Sự chuẩn-bị, sự lên tiếng:
Đi không kèn trống chi cả; Nó thôi vợ không kèn trống gì hết
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kèn trống
- d. 1. Nhạc cụ cổ nói chung. 2. Kèn và trống thường sử dụng trong đám ma: Sống dầu đèn, chết kèn trống (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kèn trống
dt.
Bộ nhạc khí gõ và hơi trong các phường bát âm:
Đám ma có kèn trống
o
chết không kèn không trống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kèn trống
dt
Kèn và trống dùng trong đám ma kiểu cũ
: Sống dầu đèn, chết kèn trống (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kèn trống
.-
d.
1. Nhạc cụ cổ nói chung. 2. Kèn và trống thường sử dụng trong đám ma:
Sống dầu đèn, chết kèn trống (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
kén
kén
kén cá chọn canh
kén chọn
kén quá hoá hỏng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi sợ hãi cái cảnh chết không khói hương ,
kèn trống
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kèn trống
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm