Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kênh truyền hình
kênh truyền hình
dt.
Dải tần số ra-đi-ô dùng để phát chương trình truyền hình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
kênh xì bo
kềnh
kềnh
kềnh càng
kềnh càng
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ lên các
kênh truyền hình
lớn bàn về bóng đá và tương lai bóng đá nước nhà là do họ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kênh truyền hình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm