Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kết oán
kết oán
đt. Gây oán-thù, ghim sự oán-thù vào lòng:
Kết oán có hại hơn mở oán
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kết oán
- Gây nên mối oán thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kết oán
đgt.
Gây nên oán hận, thù hằn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kết oán
đgt
(H. oán: thù hằn) Gây nên nỗi oán thù
: Gây kết oán giữa hai dân tộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kết oán
đt. Gây ra điều oán-hận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
kết oán
.- Gây nên mối oán thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
kết quả
kết tầng
kết thái trương đăng
kết thảo hàm hoàn
kết thân
* Tham khảo ngữ cảnh
Thánh Tản Viên đã gây thù
kết oán
với Tiểu Long hầu , con vua Thuỷ Tề.
>
Gây binh
kết oán
, tội chồng chất ngót hai mươi năm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kết oán
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm