Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kết tụ
kết tụ
đgt.
1. Hình thành tinh thể từ thể khí. 2. Tụ hợp thành đám, thành khối:
Mây kết tụ thành đám.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kết tụ
đgt
(H. tụ: nhóm lại) Tập họp lại thành một khối
: Mây đen kết tụ; Bọn lưu manh kết tụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
kết ước
kêu
kêu ca
kêu cầu
kêu cho thấu, tấu cho đến
* Tham khảo ngữ cảnh
Dư đảng của Lý Tốn là bọn Lý Thoát
kết tụ
với dân Lý , Lạo hơn năm nghìn người để ứng theo Lư Tuần , ngày Canh Tý kéo đến bờ nam Long Biên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kết tụ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm