Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khẳn
khẳn
tt. Gắt-gỏng, khó-khăn.
khẳn
tt. Mùi hôi gắt:
Khẳn như cóc chết
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khẳn
- t. Có mùi khắm gắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khẳn
tt.
Có mùi khó ngửi, nồng nặc và gắt:
thối khẳn
o
tanh khẳn.
khẳn
Nh. Bẳn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khẳn
tt
Có mùi khắm gắt
: Lọ mắm khẳn thế này thì ăn gì được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khẳn
đt. 1. Thối
: Mùi gì mà khẳn quá.
2. Khó, không bặt thiệp
: Tính khẳn quá có thể làm hỏng việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khẳn
.-
t.
Có mùi khắm gắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khẳn
I. Thối gắt:
Thối khẳn.
II. Nói tính người hay gắt-gỏng:
Người này khẳn tính lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khắn khắn
khắn khít
khăng
khăng khăng
khăng khít
* Tham khảo ngữ cảnh
Một mùi hôi đâu đó cứ bốc lên , lờm lợm và khăn
khẳn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khẳn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm