Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khán thủ
khán thủ
đt. Trông-giữ, coi chừng // Chức dịch làng coi việc tuần-canh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khán thủ
- Một chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khán thủ
dt.
Chức dịch thời phong kiến trông coi việc tuần phòng, sửa sang đường sá ởtrong làng xóm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khán thủ
dt
(H. thủ: giữ gìn) Viên chức trong làng trông nom việc tuần phòng và đường sá (cũ)
: Vợ anh là con bác khán thụ làng trên (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khán thủ
bt. Xem giữ; chức dịch trong làng coi việc tuần phòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khán thủ
.- Một chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khán thủ
Chức-dịch ở trong làng, trông coi việc tuần-phòng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khang
khang an
khang cát
khang cường
khang khác
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ lâu , tướng thần ở hai xứ Thuận Quảng cũng như
khán thủ
ở bốn trấn được cùng với xã trưởng thu thúc phú dịch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khán thủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm