Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khát máu
khát máu
tt. Hung-dữ, ham đánh-đập giết-chóc:
Kẻ khát máu
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khát máu
- tt Nói kẻ thích chém giết: Bọn đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khát máu
dt.
Hung bạo, dã man, thích chém giết:
tên sát nhân khát máu
o
hành động khát
máu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khát máu
tt
Nói kẻ thích chém giết
: Bọn đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khát máu
tt. Ham sự giết chóc hành hạ người
: Quân giặc khát máu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khát máu
.- Hung tàn, thích chém giết:
Quân phát xít khát máu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khát nước mớiđào giếng
khát ròng
khát vọng
khau
khau giai
* Tham khảo ngữ cảnh
Máu do một kẻ giết người tưới ra , vẫn gọi sự
khát máu
của thần công lý , thì nước mắt của người nghĩa sĩ cũng dễ hợp với nước mắt của kẻ chịu đau thương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khát máu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm