Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khẩu truyền
khẩu truyền
đt. Đồn miệng // dt. Lời xưa truyền lại, ngoài sử-sách:
Theo khẩu-truyền thì
...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khẩu truyền
- Truyền lại cho nhau bằng miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khẩu truyền
Nh. Truyền khẩu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khẩu truyền
tt
(H. truyền: chuyển đi) Truyền cho nhau bằng miệng
: Bài hát khẩu truyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khẩu truyền
bt. Truyền lại bằng miệng
: Chuyện ấy chỉ theo khẩu truyền chớ không có tài liệu xác thực để lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khẩu truyền
.- Truyền lại cho nhau bằng miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khẩu vị
khẩu xú
khấu
khấu
khấu
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồng vũ lâm yêu đọa ,
Hương phong động
khẩu truyền
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khẩu truyền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm