Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khe khé
khe khé
tt.
Khé (mức độ ít):
Giấm chua khe khé.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
khè khè
khẻ
khẻ mỏ
khẽ
khẽ khà
* Tham khảo ngữ cảnh
Tối hôm ấy , khi đã lai rai xong chai rượu và mấy con cá suối , lão Há bắt đầu ê a hát mấy câu xưa cũ , lâu lắm rồi lão không hát nên cái giọng cứ
khe khé
ở cổ như người ta bóp nghẹn vậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khe khé
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm