Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khén
khén
tt. Khô-khốc (chỉ dùng cho lúa thóc):
Lúa khén
// (R) dt. Cơm cháy, lớp cơm vàng dưới đáy nồi:
Cạy khén
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khén
tt.
1. Khô già:
thóc khén.
2. Úa, úa vàng:
cháy khén.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khén
1. Tức là cơm cháy, là sém:
Thổi cơm khê nhiều khén.
2. Khô-khan, nói về thóc lúa:
Lúa khén.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
kheo
kheo
kheo khéo
kheo khư
khèo
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá nướng thơm mùi mắc
khén
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khén
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm