Bài quan tâm
| Gớm khéo léo quá. |
| Ông gọi chúng tôi ra xem hoa , với cái tự kiêu của một chủ nhân ông khéo léo ; rồi hàng giờ ông đứng lặng ngắm chậu lan , dường như để đợi chờ bông hoa nở. |
| Khu vườn chú ấy , phải biết ! Nhìn cái cổng lá chè cắt xén khéo léo thành mái thành cột , không bỏ đi được. |
| Đó là kết quả những vận động kín đáo , khéo léo của Lợi. |
| Nắm giữ quyền hành quyết định mọi sự , nhưng lại khéo léo giấu mình trong cái vẻ ngoan ngoãn của thuộc cấp , dành cho cấp cao niềm hãnh diện được quyết định tối hậu , bằng lòng ở hậu trường cho kẻ khác ra sân khấu , có lẽ bí quyết sự thành công của Lợi là ở nghệ thuật xảo diệu đó. |