Bài quan tâm
| Xe chạy được một quãng xa , lại thêm cái khó chịu về hơi dầu máy khét lẹt và hun nóng rát hai bàn chân. |
| Mùi dầu bay tới chỗ chúng tôi khét lẹt . |
| Có một mùi khét lẹt và tiếng chân sột soạt trên lá ở ngay dưới gốc cây. |
| Chủ quán là một ông già lùn tịt , lật bật như con rối , từ sau bếp chạy ra , vác một gộc cây đặt xuống cạnh bàn rượu , giọng lăng xăng : Mời ông khách ! Mời ông ngồi xuống đây ! Mùi thịt nướng từ trong bếp bay ra khét lẹt . |
| Ai đã xa nhà , trôi nổi ở một phương trời không có nước mắm , không có phở , tương tư phở và nước mắm thế nào thì ở giữa một thành phố khét lẹt hơi người , chói chan nắng lửa , người ta cũng nhớ mưa rét tháng mười một ở quê hương mình đến thế là cùng. |