Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khỉ đột
khỉ đột
dt. X. Khỉ dộc (cả 2 nghĩa).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khỉ đột
dt.
Giống khỉ gô-ri-la (gorilla), theo cách gọi thông thường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khỉ đột
dt
X. Khỉ độc
: Lão ấy cứ càu cạu như con khỉ đột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khỉ gấu
khỉ già
khỉ gió
khỉ ho cò gáy
khỉ họ
* Tham khảo ngữ cảnh
"Cấm được giãy giụa nữa nghe chưa con
khỉ đột
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khỉ đột
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm