Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khiên chế
khiên chế
đt. Kiềm-chế, ràng-buộc, kéo đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khiên chế
Nh. Kiềm chế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khiên chế
đt. Ép buộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
khiên cưỡng
khiên diên
khiên dược
khiên liên
khiên ngưu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vị tướng Chăm múa những đường gươm xoay tít như một tấm
khiên chế
ngự cơn mưa lửa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khiên chế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm