Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khó nuốt
khó nuốt
tt. Nh. Khó ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khó nuốt
- Ngb. Không làm được dễ dàng (thtục): Bài tập khó nuốt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khó nuốt
tt.
1.
Nh. Khó gặm.
2. Không thể che đậy, giải quyết trót lọt được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khó nuốt
tt
1. Khó ăn lắm
: Đã ốm thì dù có thịt cá cũng khó nuốt.
2. Không thể nhận được; Không thể làm được
: Lương trả như thế thì khó nuốt; Bài toán ấy khó nuốt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khó nuốt
.-
Ngb.
Không làm được dễ dàng
(thtục):
Bài tập khó nuốt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khó tính
khó tính, khó nết
khó thương
khó trôi
khoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nếu dùng quá , món ăn sẽ rất
khó nuốt
.
Nhiều đêm rét như cắt thịt , tôi lủi thủi đi ăn ngoài hàng cơm bụi , đặc biệt đồ ăn nhiều dầu mỡ rất
khó nuốt
, rồi lại vào hì hục làm thực nghiệm với lợn rồi chó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khó nuốt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm