Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khọm
khọm
- t. Già quá hóa còng lưng (thường dùng với nghĩa xấu): Già khọm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khọm
tt.
Có lưng còng, biểu hiện của sự già yếu:
già khọm
o
lưng bà cụ khọm xuống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khọm
tt, trgt
Già quá hoá còng lưng (thường dùng với nghĩa xấu)
: Già khọm mà vẫn tham lam.
dt
Người già mà xấu tính xấu nết
: Cả xóm không ai ưa lão khọm ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khọm
tt. Thường dùng với tiếng già.
// Già khọm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khọm
.-
t
. Già quá hoá còng lưng (thường dùng với nghĩa xấu):
Già khọm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khọm
Già còng lưng:
Già khọm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khọm khẹm
khọm khoẹm
khọm rọm
khòn
khong khỏng
* Tham khảo ngữ cảnh
Gớm quá ! Hóa ra lúc chị ấy chuyện hươu chuyện vượn với lão đó trong hàng nước là lúc chị đưa " so
khọm
" (1) vào " xiếc ".
o O o
1. So
khọm
: thằng già
2
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khọm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm