Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
không ngơ
không ngơ
đt. Chớ hề, không làm chi cả (đối với một sự-việc):
ở địa-vị đó, ai cũng phản-ứng; đầu nầy, nó không ngơ
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
không ngơ
đgt.
Không làm gì cả, hoàn toàn không:
Ai cũng chúi đầu làm việc chỉ nó thì không ngơ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
không nhiều thì ít
không những
không nói không rằng
không nước không phân, chuyên cần vô ích
không phận
* Tham khảo ngữ cảnh
Ôi loài hoa khiêm nhường mà kiêu hãnh ! Như cô gái của núi rừng nhưng về đến phố phường mà
không ngơ
ngác , đã trở thành hoa của đồng bằng từ khi nào chẳng rõ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
không ngơ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm