Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuất tất
khuất tất
đt. Quỳ-xuống// Lòn cúi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuất tất
- Luồn lọt, quỵ lụy: Người có tiết tháo không bao giờ chịu khuất tất.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khuất tất
đgt.
1. Quỵ luỵ, luồn cúi:
không bao giờ chịu khuất tất.
2. Làm điều mất nhân cách để kiếm chác lợi lộc:
không làm điều khuất tất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuất tất
đgt
(H. khuất: co lại; tất: gối - Nghĩa đen là quì gối) Quị lụy; Luồn lọt
: Người có tiết tháo không bao giờ chịu khuất tất trước cường quyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khuất tất
đt. Uốn gối; ngb. Lòn cúi, luồn luỵ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khuất tất
.- Luồn lọt, quỵ luỵ:
Người có tiết tháo không bao giờ
chịu khuất tất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khuất tất
Uốn gối. Nghĩa rộng: Luồn luỵ:
Người cương-trực không chịu khuất-tất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khuất tiết
khuất tuần
khuây
khuây khoả
khuây lấp
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi nói điều này thật lòng , nếu có gì
khuất tất
, xin trời phật và thần biển vật chết tươi.
Chắc vợ ông phải có gì
khuất tất
phía sau , nên dẫu ông có đầy ải , chèn ép thế nào cô ta cũng vâng phục.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuất tất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm