Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuếch khoác
khuếch khoác
trt. Cách khoe-khoang khoác-lác:
Nói khuếch-khoác
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuếch khoác
- đg. (kng.). Khoác lác. Chỉ được cái khuếch khoác. Nói khuếch nói khoác.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khuếch khoác
đgt
. Nói quá sự thật để khoe khoang hoặc lừa bịp:
có gì nói nấy, chẳng khuếch khoác bao giờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuếch khoác
tt, trgt
Hay khoe khoang, khoác lác
: Nói vớt vát một vài câu khuếch khoác (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khuếch khoác
đt. Khoe khoang, làm lớn chuyện ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khuếch khoác
.- Có tính hay khoe khoang khoác lác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khuếch khoác
Khoe-khoang khoác-lác:
Ăn nói khuếch-khoác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khuếch trương
khui
khum
khum khum
khum lưng uốn gối
* Tham khảo ngữ cảnh
Nên cho anh chàng
khuếch khoác
này thêm cái biệt hiệu là anh "ngày trước ta" hay anh "biết rồi".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuếch khoác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm