Bài quan tâm
| Họ dẫm lên mớ khuôn mẫu ấy với lòng thanh thản , như dẫm lên một đám cỏ dại để tiến đến một dòng suối uống được. |
| Ông chưa đích thực giáp mặt với đời sống nghiệt ngã , nên quanh quẩn với những khuôn mẫu dung thường ! Cho nên cái gì xảy ra ở đây đều thành chuyện lạ đối với ông. |
| Nếu không có anh ấy về đây , bằng cuộc đời lận đận của mình để tôi nhìn ra cái gì mình có , với chính mình thì có lẽ tôi đã hô cả huyện làm theo cái khuôn mẫu ở xã của chị phía trong đê : tất cả phải trồng hai vụ lúa và một vụ khoai tây. |
| Là người Do Thái nhưng quốc tịch Mỹ , chị không tránh khỏi cái khuôn mẫu mọi người hay dùng để tả con gái Mỹ : mập. |
| Nếu không có anh ấy về đây , bằng cuộc đời lận đận của mình để tôi nhìn ra cái gì mình có , với chính mình thì có lẽ tôi đã hô cả huyện làm theo cái khuôn mẫu ở xã của chị phía trong đê : tất cả phải trồng hai vụ lúa và một vụ khoai tây. |