Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuyển mã
khuyển mã
dt. Chó và ngựa // (B) Kẻ hết lòng hết sức đối với người ra ơn (tiếng tự-khiêm):
Ra thân khuyển-mã, làm thân khuyển-mã
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuyển mã
dt.
Chó ngựa; chỉ bọn tôi tớ trung thành với chủ:
Đem lòng khuyển mã đền nghì bể sông
(Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuyển mã
dt
(H. mã: ngựa.- Nghĩa đen: chó ngựa) Kẻ tôi tớ trung thành
: Dẫu đày kiếp phong trần dám sá, giãi được lòng khuyển mã là vinh (Tự tình khúc).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khuyển mã
dt. Chó ngựa; ngb. Thú-vật. Khốn nạn
: Đem lòng khuyển-mã đền nghì bể sông
(Nh.đ.Mai)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khuyển mã
Chó ngựa. Nghĩa bóng: nói tôi tớ trung nghĩa với chủ:
Đem lòng khuyển mã đền nghì bể sông
(N-đ-m).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khuyển xỉ
khuyến
khuyến dụ
khuyến học
khuyến khích
* Tham khảo ngữ cảnh
Hơn chục năm chèo chống cam go từ chỗ không có gì đến có tất cả , mình không thể đối xử với cậu táng tận như thế được , hoạ có là đồ
khuyển mã
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuyển mã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm