Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuyến nông
khuyến nông
đt. Khuyến-khích nông-nghiệp, giục lòng người theo nghề trồng-trọt bằng cách cấp giống, cấp phân bón, chỉ-bảo cách trồng-trọt, trừ sâu, v.v...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuyến nông
- Khuyến khích công việc sản xuất nông nghiệp (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khuyến nông
đgt.
1. Khuyến khích phát triển nông nghiệp. 2. Tạo điều kiện để phát triển nông nghiệp:
hệ thống đê điều khuyến nông.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuyến nông
đgt
(H. nông: làm ruộng) Khuyến khích việc sản xuất nông nghiệp
: Muốn dân giàu nước mạnh phải đẩy mạnh việc khuyến nông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khuyến nông
bt. Khuyến khích nghề nông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khuyến nông
.- Khuyến khích công việc sản xuất nông nghiệp
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khuyến nông
Bờ đắp để giữ nước làm ruộng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khuyết
khuyết
khuyết bồn
khuyết danh
khuyết điểm
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa hạ , tháng 4 , xuống chiếu
khuyến nông
.
Lo dân thiếu ăn thì xuống chiếu
khuyến nông
, gặp năm đại hạn thì ban lệnh chẩn cấp người nghèo , trước sau một lòng , đều là thành thực.
Đặt đồn điền sứ và phó sứ ở ty
khuyến nông
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuyến nông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm