Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kì quái
kì quái
tt.
Lạ lùng, kì dị chưa từng thấy:
hình thù kì quái
o
câu chuyện kì quái.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kì quái
tt
(H. kì: lạ; quái: lạ lùng) Lạ lùng, khó tin
: Sao lại bịa ra câu chuyện kì quái ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
kì quặc
kì tà
kì tài
kì tập
kì thật
* Tham khảo ngữ cảnh
Đứa con trông
kì quái
thật nhưng nó thật khôn.
Ở nhiều chỗ không ngờ tới , người ta thường còn đào thấy những hài cốt
kì quái
của loại động vật đời thạch khí.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kì quái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm