Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kim thạch
kim thạch
dt. Vàng và đá // (B) Rắn-chắc, vững-vàng:
Niềm kim-thạch nghĩa cù-lao, Bên tình bên hiếu tính sao cho tuyền
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kim thạch
- Nói tình bè bạn vững bền như vàng và đá.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kim thạch
Nh. Đá vàng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kim thạch
dt
(H. kim: vàng; thạch: đá.- Nghĩa đen: vàng và đá, nói lên sự bền vững) Sự bền vững
: Khăng khăng hãy thắm niềm kim thạch (NgBKhiêm).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kim thạch
dt. Xt. Vàng đá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
kim thạch
.- Nói tình bè bạn vững bền như vàng và đá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
kim thị tạc phi
kim tây
kim thuộc
kim tiêm
kim tiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở đâu rồi em , cô TNXP
Thạch
kim thạch
Nhọn
Trời Hà Tĩnh là một trời đưa đón
O gái nào anh cũng ngỡ là em.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kim thạch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm