| la bàn |
dt. Đồ dùng có cây kim nam-châm, thường để xem phương-hướng. // La-bàn hàng-hải, la-bàn của người trong nghề đi thuyền dùng. La-bàn hồi-chuyển, thứ la-bàn mà trục ở giữa chỉ quay trên một mặt phẳng ngang song song theo trục quay của quả Đất và giữ theo kinh-tuyến địa-dư. La-bàn vô-tuyến-điện, la bàn dùng trong máy vô-tuyến-điện có cây kim chỉ-nam luôn luôn chỉ theo hướng đài mà mình muốn bắt sóng điện. |