Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lá lách
lá lách
dt. Một bộ-phận trong cơ-quan tiêu-hoá bên phía trái bao-tử
: Bị đánh bể lá-lách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lá lách
- dt. Bộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu: sốt rét nhiều sưng lá lách bị đánh dập lá lách.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lá lách
dt.
Bộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu:
sốt rét nhiều sưng lá lách
o
bị đánh dập lá lách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lá lách
dt
Bộ phận nội tuyến nằm ở phía dưới dạ dày, sản xuất hồng cầu
: Anh ấy ngã bị giập lá lách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lá lách
dt. Lách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lá lách
.- Bộ phận nội tuyến nằm phía dưới dạ dày, chuyên sản xuất hồng cầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lá lách
Một bộ-phận trong cơ-quan tiêu-hoá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lá lảu
lá lay
lá lẩu
lá leo
lá lèo
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai xác chết nằm vắt lên mép nước vô tình , một bị dập
lá lách
và một bị vỡ đầu.
Nhưng hỡi người sành ăn , hãy coi chừng ! Đừng có thấy lòng tràng , cổ hũ , ruột non ,
lá lách
ngon miệng mà cứ xơi tì tì mãi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lá lách
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm