Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lạc khoản
lạc khoản
dt. Tên, bút-hiệu và ngày tháng do tác-giả gạnh bên cạnh một tác-phẩm nghệ-thuật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lạc khoản
- Dòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức họa hay các bức đối trướng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lạc khoản
dt.
Dòng chữ nhỏ ghi họ tên người vẽ, ngày tháng vẽ, thường ở dưới bức hoạ, bức trướng, câu đối, tấm bia.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lạc khoản
dt
(H. lạc: xong; khoản: điều ghi ở bức trướng) Dòng chữ nhỏ ghi họ, tên, chức tước người tặng bức trướng
: Duy chỉ lạc khoản là dễ nhận hơn (NgCgHoan); Những kẻ sống đứng tên nơi lạc khoản (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lạc khoản
.- Dòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức hoạ hay các bức đối trướng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lạc khoản
Đề tên họ:
Câu đối phải có lạc-khoản.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lạc linh ngũ
lạc loài
lạc lõng
lạc lối lầm đường
lạc luộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Thay bút con , đề xong
lạc khoản
, ông Huấn Cao thở dài , buồn bã đỡ viên quan ngục đứng thẳng người dậy và đĩnh đạc bảo :
Ở đây lẫn lộn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lạc khoản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm