Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lạc thành
lạc thành
đt. Khánh-thành, ăn mừng nhà, chùa miễu, đền-đài mới:
Làm lễ lạc-thành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lạc thành
- Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lạc thành
dt.
Lễ mừng mới làm xong đền đài, nhà cửa:
làm lễ lạc thành.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lạc thành
đgt
(H. lạc: xong; thành: xong việc) Nói việc làm lễ mừng khi một công trình được xây dựng xong
: Xây xong đền thờ hai Bà Trưng, dân làng tổ chức lễ lạc thành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lạc thành
bt. Làm, kiến trúc mới xong.
// Lễ lạc-thành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lạc thành
.- Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lạc thành
Lễ mừng mới làm xong đền-đài, nhà-cửa:
Làm lễ lạc-thành chùa mới.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lạc thổ
lạc thú
lạc thượng
lạc tiên
lạc tướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngày
lạc thành
cái mẩu hồ lộn sòng và cái khúc sông giả vờ đó , lại tiệc yến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lạc thành
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm