Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lại bữa
lại bữa
- ph. Cg. Trả bữa. Nói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước: Ăn lại bữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lại bữa
đgt.
(Người ốm) ăn trở lại bình thường, và ăn khoẻ trông thấy:
ăn lại bữa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lại bữa
trgt
Nói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước khi mắc bệnh
: Dạo này bà cụ ăn lại bữa, nên đã có da có thịt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lại bữa
.-
ph. Cg.
Trả bữa. Nói người mới khỏi bệnh ăn khoẻ và ngon miệng như trước:
Ăn lại bữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lại gan
lại gạo
lại giống
lại hồn
lại mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Vả
lại bữa
nào cha cháu cũng...
Con bé chợt nhớ điều gì , khựng lại không dám tiếp.
Mịch bồi hồi nghĩ
lại bữa
ấy , đêm rằm tháng giêng , giữa lúc đi bới khoai trộm mà gặp Long.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lại bữa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm