Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lầm lội
lầm lội
tt. C/g. Lậm-lội hay Lầy-lội, bùn-lầy ướt-át, trơn-trợt:
Nước ngập lầm-lội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lầm lội
- Có nhiều bùn lầy bẩn thỉu: Đường sá lầm lội.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lầm lội
Nh. Lầy lội.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lầm lội
tt
Có nhiều bùn lầy bẩn thỉu
: Mặc dầu đường sá lầm lội, vẫn đến thăm bạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lầm lội
tt. Đầy bùn
: Con đường lầm-lội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lầm lội
.- Có nhiều bùn lầy bẩn thỉu:
Đường sá lầm lội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lầm lội
Có khi nói là “lậm-lội”. Bùn lầy ướt-át:
Trời mưa, ngoài đường lầm-lội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lầm lũi
lầm lụi
lầm nhầm
lầm rầm
lầm rầm như đĩ khấn tiên sư
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi lần về qua làng Hạ Vị đỡ
lầm lội
và lại ngơ ngác trước sự trồi lên một phong cảnh mới lạ.
Mỗi lần về qua làng Hạ Vị đỡ
lầm lội
và lại ngơ ngác trước sự trồi lên một phong cảnh mới lạ.
Đường
lầm lội
một cách đáng sợ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lầm lội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm