Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lậm
lậm
đt. Thấm, ăn sâu vào, nhiễm nhiều:
Ban lậm, mọc lậm
// (B) Mê-say, thích đắm-đuối:
Nó lậm con đó rồi.
lậm
trt. Cách sai-lầm:
Ăn lậm, nói lậm, tính lậm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lậm
tt.
1. Thấm sâu, ăn sâu vào:
lậm thuốc
o
đóng đinh lậm vô trong.
2. Say mê đắm đuối:
Nó lậm cô nào rồi.
lậm
tt.
1. Sai:
nói lậm
o
tính lậm.
2. Lộng, lộng hành, quá quắt, hết chỗ nói:
Dạo này nó lậm rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lậm của
lậm lụi
lân
lân
lân
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa đông , tháng 11 , bãi bỏ Đăng văn kiểm pháp viện , đặt Thượng
lậm
tự.
ậm ai không lậm , chớ lậm nghệ sĩ tụi em là mau chán lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lậm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm