| lập lờ |
tt. 1. Ở trạng thái nửa chìm nửa nổi gần sát mặt nước: Khúc gỗ nổi lập lờ trên sông o Dưới sông các giành vớt cá nổi lập lờ trên mặt nước (Đỗ Chu). 2. Có tính chất hai mặt, cố ý làm cho ý mình không rõ ràng dứt khoát nhằm che đậy, giấu giếm điều gì: phát biểu ý kiến lập lờ nước đôi o thái độ lập lờ khó hiểu o đừng nói cái kiểu lập lờ hai mặt o tuyên bố lập lờ o Các ông đừng có lập lờ, chỉ bịp được lũ con chiên ngu dốt chứ cán bộ chúng tôi thì nhìn thấy tận cuống ruột các ông (Nguyễn Khải). |