Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lập thu
lập thu
đt. Bắt đầu mùa thu:
Trời lập thu, tiết lập thu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lập thu
- Tiết bắt đầu mùa thu vào khoảng tháng Bảy âm lịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lập thu
dt.
Tiết được coi là bắt đầu mùa thu, một trong 24 tiết trong năm theo cách tính của lịch Trung Quốc cổ truyền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lập thu
dt
(H. thu: mùa thu) Tiết bắt đầu mùa thu
: Ngày lập thu thường là ngày mồng 8 hoặc mồng 9 tháng 8 dương lịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lập thu
dt. Tiết bắt đầu mùa thu, vào khoảng tháng bảy âm-lịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lập thu
.- Tiết bắt đầu mùa thu vào khoảng tháng Bảy âm lịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lập thu
Tiết bắt đầu mùa thu, theo âm-lịch ở vào tháng bảy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lập trình
lập trung
lập trường
lập tự
lập tức
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở cuốn lịch năm ấy bìa vàng nhoè nét son dấu kim ấn tòa Khâm Thiên Giám cỏ niên hiệu Duy Tân thập niên , người ta thấy tiết thu phân và ngày
lập thu
qua đã lâu rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lập thu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm