Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lầy lụa
lầy lụa
tt. Lở-lói và có nhiều mủ:
Ghẻ lở lầy-lụa
// Lì-lợm, lầy-đây, không biết xấu-hổ:
Con người gì mà thúi-tha lầy-lụa!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lầy lụa
tt.
Nhầy nhụa:
Một cái cũi lợn bị ném vào một vũng bùng lầy lụa
(Ma Văn Kháng).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lầy lụa
tt. Dạn dầy, không biết xấu hổ
: Con người lầy lụa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
lầy quầy
lầy sầy
lẩy
lẩy ba lẩy bẩy
lẩy bẩy
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông bầu cũng nghèo , tiếc tiền , cứ bảo , trặc chân chút đỉnh rồi sai người đi hái thuốc về bó , đắp thuốc tới khúc chân bị hoại ,
lầy lụa
, người ta mới đưa anh đến bệnh viện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lầy lụa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm