Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lễ đài
lễ đài
- Nơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao: Nói chuyện trên lễ đài.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lễ đài
dt.
Nơi được dựng cao lên để làm chỗ đứng cho những người chủ trì và quan khách trong những buổi lễ lớn:
đứng trên lễ đài
o
diễu qua lễ đài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lễ đài
dt
(H. đài: nơi xây cao) Nơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường ở một chỗ cao
: Trên Chính phủ, lễ đài lồng lộng (X-thuỷ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lễ đài
.- Nơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao:
Nói chuyện trên lễ
đài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lễ giáo
lễ lạt
lễ mạo
lễ mễ
lễ nghi
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên
lễ đài
, nơi hàng ghế danh dự , ngồi cùng vua Thành Thái có quan Toàn quyền Đông Dương Paul Doumer và một bà vợ thứ xinh đẹp của vua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lễ đài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm