Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lệ đương
lệ đương
dt.
Cây phân bố ở nhiều vùng Việt Nam, thân nhẵn, không phân nhánh, cao 3-6 m, thường kí sinh trên rễ tre, chỉ có một hoa màu tím, dùng nhai hoặc giã và hơ nóng làm thuốc đắp chữa mụn nhọt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lệ khí
lệ luật
lệ ngoại
lệ nông
lệ phí
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Cai
lệ đương
cơn thịnh nộ , lại thẳng tay giơ cay roi song , toan trừng phạt thằng bé này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lệ đương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm