| lem lém |
tt. Rất sắc và có cảm giác chạm vào là đứt ngay: Con dao phay mới mài, sắc lem lém o Lưỡi xẻng cùng lem lém xém o Con mắt lươn thì cứ liếc lem lém. 2. Mạnh, dữ dội và lan toả ra rất nhanh: Ngọn lửa lem lém trên đồi tranh o ăn lem lém như gấu ăn mặt trăng o Nước cứ dâng lên lem o Cái đau như lửa đốt lem lém cả một vùng ngực và sườn. |
| lem lém |
tt. Nhiều lời, nhanh miệng liến thoắng như cố tình lấn lướt người khác; rất lém: nói lem lém o Người bán người mua tranh nhau nói, nói lem lém, nói ào ào (Nguyễn Khải) o Các bà bán cá giống đếm lem lém miệng đếm tay ném cá xuống hồ. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |