| lèo nhèo |
I. tt. Mềm, nhão nhưng dai và dính vào nhau thành một mớ: Miếng thịt bụng lèo nhèo o Mớ quần áo lèo nhèo o Từ chân đến tay, bùn lèo nhèo như bốc cơm nếp nát. II. đgt. Nói nhiều để van nài, để xin một điều gì một cách dai dẳng khiến người nghe khó chịu: lèo nhèo mãi chuyện học thêm của con o lèo nhèo đòi mẹ cho đi chơi. o Đứa bé lèo nhèo quấy khóc o Chúng mày cứ đến lèo nhèo về tiền với nong thì còn ra làm sao nữa. |