Bài quan tâm
| Tôi chỉ biết rằng nếu tôi nhắm mắt lại , đến tận bây giờ , tôi vẫn còn mượng tượng được cái màu da đỏ như táo Tàu của họ , những bắp thịt ở tay lúc thường mà chạy đi chạy lại như con chuột và cái bụng lép kẹp cũng có những bắp thịt chạy dọc chạy ngang. |
| Song những bước ngắn ngủi quanh quẩn chỉ càng làm cho hai ống chân Năm rã rời , trí não Năm rối beng , và khung ngực lép kẹp thêm chói tức dưới làn không khí lạnh lẽo nặng nề. |
| Có cái gì đó cứ nóng sôi trào lên trong bộ ngực già nua lép kẹp của mẹ. |
| Nó biệt tăm cho đến trưa , khi bụng đã lép kẹp mới mò về. |
| Chúng nằm giữa đất đủ các kiểu co quắp , lép kẹp trông thật thảm hại. |