Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lí giải
lí giải
đgt.
Chỉ ra rõ cái lè của sự thật, hiện tượng:
lí giải được các hiện tượng tự nhiên
o
có đưa chứng cứ nhưng không lí giải được
o
lí giải không thấu đáo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lí giải
đgt
(H. lí: lẽ; giải: hiểu rõ) Hiểu rõ được mọi lẽ
: Muốn lí giải được hiện tượng đó, phải nắm được lí luận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lí hí
lí hội
lí hương
lí khí
lí la lí lắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Qua màn mưa phùn tím nhạt , những ruộng mạ xanh hoa
lí giải
ra như những tấm thảm lưu li , chỗ đậm , chỗ nhạt , trông thật tài tình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lí giải
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm