Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
li khai
li khai
đgt.
Tách khỏi, lìa bỏ khỏi một tổ chức, một đảng phái hay những tư tưởng quan điểm chính trị nào đó:
li khai với những tư tưởng cũ
o
đảng li khai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
li khai
đgt
(H. khai: trừ bỏ đi) Tách ra khỏi
: Bọn ngụy quyền dụ dỗ anh li khai khỏi Đảng, nhưng chúng đã uổng công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
li lai
li-mô-nát
li-mô-din
li-pít
li tán
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng những đứa trẻ không có khả năng
li khai
với cả bố lẫn mẹ nó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
li khai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm