Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lí lẽ
lí lẽ
dt.
Điều được nêu ra để làm căn cứ giải quyết đúng sai, phải trái:
lí lẽ xác đáng
o
nói có lí có lẽ
o
biết đưa lí lẽ để chứng minh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lí lẽ
dt
Điều đưa ra để chứng minh
: Ông ấy đã cãi lại với đủ lí lẽ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lí liệu pháp
lí luận
lí ngoại
lí nhí
lí nội đình
* Tham khảo ngữ cảnh
Người hưởng lạc cảm thấy nao nao trong lòng một giây lâu , nhưng sau đó lại tìm ngay được rất nhiê
lí lẽ
lẽ để tự bào chữa cho mình , tự an ủi , và tự tuyên bồ là mình trắng án.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lí lẽ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm