Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lí rí
lí rí
trt. Nh. Lí-nhí (trt).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lí rí
tt.
1. Lí hí:
Trong hốc hang (...) có tiếng nói lí rí của mụ vợ
(Anh Đức) o
Em cảm động nói lí rí trong miệng.
2.
Nh
.
Li ti: Kiến bò lí rí.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lí sự
lí sự cùn
lí tài
lí tật mẫn cảm điểm
lí thú
* Tham khảo ngữ cảnh
Chợt trong chốc hang bên tay mặt có tiếng thở khì khì của tên chủ trại đáy và tiếng nói
lí rí
của mụ vợ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lí rí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm