Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lí trí
lí trí
dt.
Nhận thức bằng suy luận, khác với cảm giác, tình cảm:
không để tình cảm lấn át lí
trí.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lí trí
dt
(H. lí: lẽ; trí: hiểu rõ) Năng lực của con người hiểu biết và xét đoán được sự vật
: Lí trí có thể vận dụng những điều quan sát (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lí tưởng
lí tưởng hoá
lí ưng
lị
lị
* Tham khảo ngữ cảnh
Khánh Hòa hôm nay lại còn có vẻ điềm tĩnh hơn ,
lí trí
hơn cô gái hàng sắt ngày xưa mặc dù trên khóe mắt cô không che giấu được nỗi xúc động bồng bột khi nhìn thấy Sỏi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lí trí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm