Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
liếm mép
liếm mép
đt. Dùng lưỡi liếm quanh mép miệng cho sạch:
Chó ăn xong liếm mép
// (B) Phủi ơn, quên ơn người, lời mắng:
Ăn rồi liếm mép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
liếm mép
đgt.
Vong ơn bội nghĩa:
ăn xong liếm mép, quên hết ơn nghĩa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
liên
liên
liên
liên
liên bang
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn xong lại
liếm mép
nhìn nải chuối.
Gã
liếm mép
: "Cô em xinh đẹp , sao phải dữ dội thế làm gì.
Nhìn con mồi , gã
liếm mép
.
Nó
liếm mép
, nhìn quanh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
liếm mép
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm