Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
liến láu
liến láu
tt. Liến-thoắng và láu-lỉnh:
Người liến-láu, khó tin.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
liến láu
- Nh. Liến.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
liến láu
tt.
Rất nhanh một cách trơn tru và láu lỉnh:
nói liến láu
o
liến láu kể hết chuyện này sang chuyện khác
o
nói liến láu một mạch như đã sắp sẵn trong đầu
o
đọc liến láu như sợ người khác đọc mất phần.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
liến láu
tt
Hay nói lung tung
: Nó bị bố nó mắng vì tính liến láu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
liến láu
tt. Nht. Liến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
liến láu
.-
Nh.
Liến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
liến láu
Liến-thoắng, láu-lỉnh:
Người liến-láu khó tin được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
liến xáo
liêng liếng
liểng xiểng
liệng
liệng
* Tham khảo ngữ cảnh
Gần như anh sợ không nói đủ những điều muốn nói , nên cách phát âm
liến láu
, tiếng sau đè lấp mất tiếng trước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
liến láu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm