Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
liên quân
liên quân
dt. Toán quân của nhiều nước hay của nhiều binh-chủng:
Liên-quân Anh-Mỹ; cuộc hành-binh liên-quân không-bộ
// (R) Toán cầu tuyển cầu-thủ giỏi của hai hội:
Liên-quân Gia-định - Sài-gòn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
liên quân
- Quân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
liên quân
dt. Đội quân gồm nhiều đơn vị thuộc các quân đội khác nhau:
cuộc tập trận của liên quân Anh-Mĩ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
liên quân
dt
(H. liên: hợp lại; quân: quân đội) Quân đội gồm binh lính của nhiều nước họp lại để theo đuổi một mục đích chung
: Bộ đội ta đánh tan liên quân Mĩ-ngụy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
liên quân
dt. Quân đội của các nước liên-minh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
liên quân
.- Quân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
liên thiên
liên tịch
liên tiền thảo
liên tiếp
liên tu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuyệt
liên quân
thị phong lưu chủng ,
Hứng đáo phong lưu tự bất đồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
liên quân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm