Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lính đánh thuê
lính đánh thuê
- Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lính đánh thuê
dt.
Lính chuyên nghiệp người nước ngoài, được tuyển mộ và hưởng lương cũng như những quyền lợi khác theo hợp đồng để phục vụ cho đội quân đánh thuê hay quân đội nước khác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lính đánh thuê
dt
Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của bọn thực dân để đi đàn áp ở các thuộc địa
: Nhiều người lính đánh thuê người châu Phi sang ta đã được giác ngộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lính đánh thuê
.- Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lính khố đỏ
lính khố vàng
lính khố xanh
lính kín
lính láng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tất cả những mùi đó hợp lại là cái mùi lính nói chung , nghe lờm lợm , vốn dĩ rất sẵn có ở những tên
lính đánh thuê
.
May thay , cái gốc của ruộng đồng còn giữ y lại ở mức người
lính đánh thuê
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lính đánh thuê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm